Nghĩa chính
Thêm 49 nghĩa- Lơ lửng; lềnh bềnh; nổiđộng từnội động từ (intransitive)To be supported by a fluid of greater density (than the object).
- Làm nổi, thả nổiđộng từngoại động từ (transitive)To cause something to be suspended in a fluid of greater density.
- Nổi được, biết nổiđộng từnội động từ (intransitive)To be capable of floating.
- Phao, phao cứu sinh, phao câudanh từA buoyant device used to support something in water or another liquid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- float in sthnổi trong cái gìShe relaxed, floating gently in the water.Cô ấy thư giãn, nhẹ nhàng nổi trong nước.
- float on sthnổi trên cái gìA plastic bag was floating on the water.Một chiếc túi nhựa đang nổi trên mặt nước.
- float sthlàm nổi cái gìThere wasn't enough water to float the ship.Không có đủ nước để làm nổi con tàu.
- float sth + adv./prep.làm nổi cái gì + adv./prep.They float the logs down the river to the towns.Họ thả trôi những khúc gỗ theo dòng sông xuống các thị trấn.
- float (sth)thả nổi (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
49 nghĩa khác
Động từ (verb) 22
Danh từ (noun) 27
Nổi
- nội động từ (intransitive)To be supported by a liquid of greater density, such that part (of the object or substance) remains above the surface.
Ví dụ
- , .Bóng bay bơm khí heli bay lơ lửng trong không khí, còn bóng bay bơm không khí thường thì không.
- .Chiếc thuyền nổi trên mặt nước.
- thả một chiếc thuyền xuống nước
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc floatNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạifloten
- từ tiếng Anh cổflotian“to float”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*flotōn
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiflote
- từ tiếng Anh cổflota“sailor, boat”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*flotō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- flowdễ nhầmChỉ sự nổi trên mặt nước thay vì chuyển động thành dòng.