Dịch

float

A2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 49 nghĩa
  1. Lơ lửng; lềnh bềnh; nổiđộng từnội động từ (intransitive)To be supported by a fluid of greater density (than the object).
  2. Làm nổi, thả nổiđộng từngoại động từ (transitive)To cause something to be suspended in a fluid of greater density.
  3. Nổi được, biết nổiđộng từnội động từ (intransitive)To be capable of floating.
  4. Phao, phao cứu sinh, phao câudanh từA buoyant device used to support something in water or another liquid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. floatNguyên thể (infinitive)
  2. floatsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. floatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. floatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • float in sthnổi trong cái gìShe relaxed, floating gently in the water.Cô ấy thư giãn, nhẹ nhàng nổi trong nước.
  • float on sthnổi trên cái gìA plastic bag was floating on the water.Một chiếc túi nhựa đang nổi trên mặt nước.
  • float sthlàm nổi cái gìThere wasn't enough water to float the ship.Không có đủ nước để làm nổi con tàu.
  • float sth + adv./prep.làm nổi cái gì + adv./prep.They float the logs down the river to the towns.Họ thả trôi những khúc gỗ theo dòng sông xuống các thị trấn.
  • float (sth)thả nổi (cái gì)

49 nghĩa khác

Động từ (verb) 22
Danh từ (noun) 27
Nổi
  1. nội động từ (intransitive)To be supported by a liquid of greater density, such that part (of the object or substance) remains above the surface.

Ví dụ

  • , .Bóng bay bơm khí heli bay lơ lửng trong không khí, còn bóng bay bơm không khí thường thì không.
  • .Chiếc thuyền nổi trên mặt nước.
  • thả một chiếc thuyền xuống nước

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lơ lửng
Trôi theo dòng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifloten
  2. từ tiếng Anh cổflotian“to float”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*flotōn
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiflote
  2. từ tiếng Anh cổflota“sailor, boat”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*flotō

AI