Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Bơiđộng từnội động từ (intransitive)To move through the water, without touching the bottom; to propel oneself in water by natural means.
- Ngập, chìm trongđộng từnội động từ (intransitive)To become immersed in, or as if in, or flooded with, or as if with, a liquid.
- Lọt thỏm, rộng thùng thìnhđộng từnội động từ (intransitive)To move around freely because of excess space.
- Chuyến bơi, lần bơidanh từAn act or instance of swimming.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- swimNguyên thể (infinitive)
- swimsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- swam (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- swum (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- swimmingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- swim sthbơi kiểu gìCan you swim backstroke yet?Bạn đã biết bơi ngửa chưa?
- swim (in sth)ngập (trong cái gì)The main course was swimming in oil.Món chính ngập trong dầu.
- swim (with sth)ngập trong cái gìHer eyes were swimming with tears.Mắt cô ấy ngập trong nước mắt.
Cụm động từ (phrasal verb)
15 nghĩa khác
Động từ (verb) 9
Danh từ (noun) 6
Bơi qua
- ngoại động từ (transitive)Bơi qua, bơiTo traverse (a specific body of water, or a specific distance) by swimming; or, to use a specific swimming stroke; or, to compete in a specific swimming event.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nổi
Họ từ (word family)
cùng gốc swimNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiswymmen
- từ tiếng Anh cổswimman“to swim, float”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*swimman
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiswime
- từ tiếng Anh cổswīma“a swoon, swimming in the head”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- chìm trong sự tự thương hại
- fam'd Sur-tout , , / .Ông mặc chiếc áo khoác trứ danh, thứ từng mang màu xanh lam, / Và bàn chân ông lọt thỏm trong chiếc giày rộng thùng thình.
- , .Để rèn luyện sức khỏe, chúng tôi thích bơi các vòng quanh hồ bơi.