Dịch

swim

A1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Bơiđộng từnội động từ (intransitive)To move through the water, without touching the bottom; to propel oneself in water by natural means.
  2. Ngập, chìm trongđộng từnội động từ (intransitive)To become immersed in, or as if in, or flooded with, or as if with, a liquid.
  3. Lọt thỏm, rộng thùng thìnhđộng từnội động từ (intransitive)To move around freely because of excess space.
  4. Chuyến bơi, lần bơidanh từAn act or instance of swimming.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. swimNguyên thể (infinitive)
  2. swimsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. swam (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. swum (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. swimmingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • swim sthbơi kiểu gìCan you swim backstroke yet?Bạn đã biết bơi ngửa chưa?
  • swim (in sth)ngập (trong cái gì)The main course was swimming in oil.Món chính ngập trong dầu.
  • swim (with sth)ngập trong cái gìHer eyes were swimming with tears.Mắt cô ấy ngập trong nước mắt.

15 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Danh từ (noun) 6
Bơi qua
  1. ngoại động từ (transitive)Bơi qua, bơiTo traverse (a specific body of water, or a specific distance) by swimming; or, to use a specific swimming stroke; or, to compete in a specific swimming event.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nổi

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiswymmen
  2. từ tiếng Anh cổswimman“to swim, float”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*swimman
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiswime
  2. từ tiếng Anh cổswīma“a swoon, swimming in the head”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • chìm trong sự tự thương hại
  • fam'd Sur-tout , , / .Ông mặc chiếc áo khoác trứ danh, thứ từng mang màu xanh lam, / Và bàn chân ông lọt thỏm trong chiếc giày rộng thùng thình.
  • , .Để rèn luyện sức khỏe, chúng tôi thích bơi các vòng quanh hồ bơi.

AI