Dịch

sweem

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ngất xỉu, ngất đi; choáng vángđộng từTo swoon, faint; be giddy.
  2. Ngất xỉu; một trạng thái chóng mặt hoặc ngất xỉudanh từA swoon, fainting; a state of giddiness or faintness.

Họ từ (word family)

cùng gốc sweem

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiswemen
  2. từ tiếng Anh cổ*swǣman
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*swaimijan

AI