Dịch

zoom

B2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Tiếng vù vùdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A humming noise from something moving very fast.
  2. Sự bay vút lên, sự leo nhanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A quick ascent.
  3. Lao vù vù, vù vùđộng từTo move fast with a humming noise.
  4. Vù vù, vo vethán từRepresenting a humming sound

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zoomNguyên thể (infinitive)
  2. zoomsSố nhiều (plural)
  3. zoomedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. zoomingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • zoom (up) (to…)tăng vọt (lên mức…)

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 7
Thán từ (interjection) 2
Sự tăng vọt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A big increase.

Ví dụ

  • tiếng vù vù của xe cộ
  • ?Khả năng phóng to của máy ảnh bạn thế nào?
  • , , , .Sau đó, vào cuối ngày hôm đó, tôi đăng nhập vào một cuộc gọi Zoom và tôi cùng mẹ trải thảm yoga trong phòng khách, như chúng tôi vẫn thường làm vài lần một tuần trong thời gian đại dịch.

AI