Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Tiếng vù vùdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A humming noise from something moving very fast.
- Sự bay vút lên, sự leo nhanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A quick ascent.
- Lao vù vù, vù vùđộng từTo move fast with a humming noise.
- Vù vù, vo vethán từRepresenting a humming sound
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- zoom (up) (to…)tăng vọt (lên mức…)
Cụm động từ (phrasal verb)
- zoominPhóng to
- zoomin onNhanh chóng tập trung vào một chủ đề hoặc đối tượng cụ thể
- zoomoutGiảm độ dài tiêu cự của ống kính zoom nhằm thu được độ phóng đại giảm của hình ảnh hoặc chế độ xem góc rộng hơn
- zoombyTrôi qua quá nhanh
Cụm từ khác (phrase)zoom lensỐng kính zoomzoom boxHộp có thể nhấp để phóng to cửa sổ để lấp đầy màn hình hoặc (nhấp lần thứ hai) khôi phục cửa sổ về kích thước và vị trí trước đózoom bagBộ đồ bayZoom townCộng đồng có sự gia tăng dân số đáng kể do có nhiều người lao động ở xasnap zoomĐồng nghĩa với whip zoomwhip zoomThu phóng nhanh cho phép người xem tập trung đột ngột vào một đối tượng
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 7
Thán từ (interjection) 2
Sự tăng vọt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A big increase.
Họ từ (word family)
cùng gốc zoomNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- tiếng vù vù của xe cộ
- ?Khả năng phóng to của máy ảnh bạn thế nào?
- , , , .Sau đó, vào cuối ngày hôm đó, tôi đăng nhập vào một cuộc gọi Zoom và tôi cùng mẹ trải thảm yoga trong phòng khách, như chúng tôi vẫn thường làm vài lần một tuần trong thời gian đại dịch.