Dịch

zoomer

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cái đó phóng todanh từThat which zooms.
  2. Loại vây bơi nhỏdanh từA kind of small swim fin.
  3. Đứa trẻ bùng nổ với lối sống rất năng độngdanh từA baby boomer with a very active lifestyle.
  4. Người lập dị, thất thường hoặc điên rồ, đặc biệt gắn liền với những người ủng hộ chủ nghĩa dân tộc Scotland cực đoan hơndanh từAn eccentric, erratic or crazy person, particularly associated with more extreme supporters of Scottish nationalism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zoomerDạng gốc (base form)
  2. zoomersSố nhiều (plural)
  3. ZoomersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

OK, zoomerthán từDùng để phản đối hoặc bác bỏ một cách mỉa mai một người trẻ hơn (thường là Gen-Zer hoặc thế hệ trẻ) vì thiếu hiểu biết về hoàn cảnh, ưu tiên hoặc văn hóa của thế hệ lớn tuổi hơn, đặc biệt là thế hệ bùng nổ dân số
zoomer permdanh từKiểu cắt tóc uốn phổ biến trong thanh thiếu niên và thanh niên thuộc Thế hệ Z, bao gồm các cạnh được tô bóng hoặc phai màu, cùng với phần trên dày và dài

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Thành viên của Thế hệ Z
  1. A member of Generation Z.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • – – […]
  • ( ), .

AI