breasts là số nhiều của breast
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Vúdanh từEither of the two organs on the front of a female human's chest, which contain the mammary glands; also the analogous organs in males.
- Ngựcdanh từThe chest, or front of the human thorax.
- Lòng, tâm candanh từThe figurative seat of the emotions, feelings etc.; one’s heart or innermost thoughts.
- Đương đầu, đối mặtđộng từngoại động từ (transitive)To push against with the breast; to meet full on, oppose, face.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- breast sthleo lên đỉnh cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 2
Thịt ức
- A choice cut of poultry, especially chicken or turkey, taken from the bird’s breast; also a cut of meat from other animals, breast of mutton, veal, pork.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc breastNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibrest
- từ tiếng Anh cổbrēost
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*breust
Ví dụ
- .Cô ấy mắc ung thư vú.
- Wedding-Guest , / .Khách dự tiệc cưới đấm ngực mình, / Vì anh ta nghe tiếng kèn bassoon lớn.
- […] know’st . , ever-angry — damn’d, . , , .[...] Ngươi biết rõ nhất / Nỗi thống khổ ta đã thấy ngươi trong đó. Những tiếng rên rỉ của ngươi / Khiến lũ sói hú, và xuyên thấu lòng / Của những con gấu luôn giận dữ—đó là nỗi thống khổ / Để đặt lên kẻ bị nguyền rủa, mà Sycorax / Không thể hóa giải. Chính thuật của ta, / Khi ta đến và nghe thấy ngươi, đã làm nứt / Cây thông và thả ngươi ra.
Xuất hiện ở từ khác
- girlsđồng nghĩatừ phổ thông và mang tính y khoa hoặc trung lập chỉ ngực