Dịch

breasts là số nhiều của breast

breast

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/bɹɛst/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Vúdanh từEither of the two organs on the front of a female human's chest, which contain the mammary glands; also the analogous organs in males.
  2. Ngựcdanh từThe chest, or front of the human thorax.
  3. Lòng, tâm candanh từThe figurative seat of the emotions, feelings etc.; one’s heart or innermost thoughts.
  4. Đương đầu, đối mặtđộng từngoại động từ (transitive)To push against with the breast; to meet full on, oppose, face.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. breastNguyên thể (infinitive)
  2. breastsSố nhiều (plural)
  3. breastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. breastingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • breast sthleo lên đỉnh cái gì

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 2
Thịt ức
  1. A choice cut of poultry, especially chicken or turkey, taken from the bird’s breast; also a cut of meat from other animals, breast of mutton, veal, pork.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngực
Lòng
Thịt ức
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibrest
  2. từ tiếng Anh cổbrēost
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*breust

Ví dụ

  • .Cô ấy mắc ung thư vú.
  • Wedding-Guest , / .Khách dự tiệc cưới đấm ngực mình, / Vì anh ta nghe tiếng kèn bassoon lớn.
  • […] know’st . , ever-angry — damn’d, . , , .[...] Ngươi biết rõ nhất / Nỗi thống khổ ta đã thấy ngươi trong đó. Những tiếng rên rỉ của ngươi / Khiến lũ sói hú, và xuyên thấu lòng / Của những con gấu luôn giận dữ—đó là nỗi thống khổ / Để đặt lên kẻ bị nguyền rủa, mà Sycorax / Không thể hóa giải. Chính thuật của ta, / Khi ta đến và nghe thấy ngươi, đã làm nứt / Cây thông và thả ngươi ra.

AI