Dịch

breast down

động từ (verb)
UK/ˌbɹɛst ˈdaʊn/

Nghĩa chính

  1. Sử dụng quy trình khoan nổ tuần tự trong xây dựng các đường hầm khai thác mỏ, tàu điện ngầm, v.vđộng từngoại động từ (transitive)To use a process of sequential drilling and blasting in building tunnels for mining, subways, etc.

AI