Dịch

dark meat

danh từ (noun)
UK/ˈdɑːk ˈmiːt/US/ˈdɑɹk ˈmit/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chân, đùi và cánh của gia cầmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The legs, thighs and wings of poultry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dark meatDạng gốc (base form)
  2. dark meatsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người da đen
  1. không đếm được (uncountable)Người da đen, được coi là bạn tìnhA black person, regarded as a sex partner.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • " ; ?" " ." " ." "... ."
  • .
  • .

AI