Dịch

white meat

danh từ (noun)
UK/ˈwaɪt ˈmiːt/US/ˈwaɪt ˈmit/

Nghĩa chính

  1. Thịt trắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The breast portion of poultry.
  2. Các loại thịt có màu trước hoặc sau khi nấu được coi là màu trắng thay vì màu đỏ, bao gồm thịt gia cầm, hải sản và thịt lợn trong một số trường hợp sử dụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Meats whose color, either before or after cooking, is considered white as opposed to red, including poultry, seafood, and pork in some uses.
  3. Sản phẩm từ sữa (đôi khi có cả trứng)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dairy produce (occasionally including eggs).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. white meatDạng gốc (base form)
  2. white meatsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

the other white meatdanh từThịt lợn

Nguồn gốc (etymology)

whitemeat

  1. từ tiếng Anh trung đạiwhyte mete

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Tom chỉ ăn thịt trắng.
  • ‘ ’ , , .
  • .

AI