Dịch

wing

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 37 nghĩa
  1. Cánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An appendage of an animal's (bird, bat, insect) body that enables it to fly.
  2. Cánh máy baydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Part of an aircraft that produces the lift for rising into the air.
  3. Phần phụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A part of something that is lesser in size than the main body, and located at the side, such as an extension from the main building.
  4. Bắn sượtđộng từngoại động từ (transitive)To injure slightly (as with a gunshot), especially in the wing or arm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. wingNguyên thể (infinitive)
  2. wingsSố nhiều (plural)
  3. wung (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wingedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. wingingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wing (its way) + adv./prep.bay đi + adv./prep.
  • wing its way + adv./prep.được gửi + adv./prep.

37 nghĩa khác

Danh từ (noun) 29
Động từ (verb) 8
Cánh chính trị
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A faction of a political movement. Usually implies a position apart from the mainstream center position.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwinge
  2. từ tiếng Bắc Âu cổvængr
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wēingijaz

Ví dụ

  • .Anh ấy che chở tôi
  • , .Tôi ngồi vào chỗ trên máy bay, nhìn ra cánh máy bay
  • cánh tây của bệnh viện

AI