Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cánh phảidanh từThe wing on the right side of some body, most commonly part of a pair
- Phe cánh hữu hơn của một nhóm hoặc đảngdanh từThe more right-wing faction of a group or party.
- Phía bên phải của một sân thể thaodanh từThe right-hand side of a sports field.
- Lực đẩy về bên phải của một đội quân đang tiến lêndanh từThe rightward thrusting force of an advancing army.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- right wingDạng gốc (base form)
- right wingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| right winger | Cầu thủ cánh phải |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cầu thủ tấn công chơi ở bên phải trung tâm
- The offensive player who plays to the center's right.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- bee's . bee's . bee's .Sử dụng một sợi chỉ thêu màu vàng nhạt để thêu những mũi khâu nhỏ trên cánh phải của con ong. Sử dụng chỉ màu nâu xám để khâu ngược thân con ong. Sử dụng một sợi chỉ màu nâu xám và mũi khâu thẳng để làm chân con ong.
- party's ' ' .Sunak có vẻ quá sợ phe cánh hữu cực đoan trong đảng mình đến mức bị hoảng loạn và tập trung mọi luật mới vào những vấn đề nhắm đến tâm lý cử tri mà ông hy vọng phe hữu của đảng Bảo thủ sẽ ủng hộ.
- .Chỉ làm cho cánh phải mạnh lên.