Dịch

left wing

danh từ (noun)
UK/ˈlɛft ˈwɪŋ/US/ˈlɛft ˈwɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cánh tráidanh từThe wing on the left side of some body, most commonly one half of a pair
  2. Phe cánh tả hơn của một nhóm, đảng hoặc nhóm đảngdanh từThe more left-wing faction of a group, party, or group of parties.
  3. Phía bên trái của một sân thể thaodanh từThe left-hand side of a sports field.
  4. Cầu thủ tấn công chơi ở bên trái trung tâmdanh từThe offensive player who plays to the center's left.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. left wingDạng gốc (base form)
  2. left wingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

left wingerCầu thủ cánh trái

Ví dụ

  • , " , bee's ?"Người nuôi ong nói, "Nói tôi nghe, vợ anh có nói là cô ấy nhận thấy một vết tím dưới cánh trái của con ong không?
  • .Quan điểm chính trị của tôi là cực tả.
  • .Bob không còn có thể xòe cánh trái ra được nữa.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI