left-wing
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Cánh tả, tả pháitính từOf political ideologies: favoring political, social, and economic equality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- left-wingDạng gốc (base form)
- more left-wingSo sánh hơn (comparative)
- most left-wingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| left-wing populismdanh từ | danh từ | Một hệ tư tưởng chính trị kết hợp chính trị cánh tả với các chủ đề và luận điệu dân túy, thường coi sự bất bình đẳng xã hội, chính trị và kinh tế là nguyên nhân sâu xa gây ra các vấn đề của một quốc gia, cũng như đổ lỗi cho cơ sở chính trị và lợi ích cá nhân (ví dụ như người giàu, các tổ chức tài chính, tập đoàn) phải chịu trách nhiệm chính |
| left-wing anarchismdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với left anarchism |
| left-wing anarchisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Người theo chủ nghĩa vô chính phủ cánh tả |
| left-wing camp | Phe cánh tả | |
| left-wingytính từ | tính từ | Hơi cánh tả |
| left-wingerdanh từ | danh từ | Người tán thành quan điểm chính trị cánh tả |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .
- .
- .