Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
left-wing camp
Nghĩa chính
1
Phe cánh tả
Ví dụ
The
left-wing
camp
supports
higher
taxes
.
Phe cánh tả ủng hộ thuế cao hơn.
Xuất hiện ở từ khác
camp
kết hợp
phe cánh tả
AI
1
Phe cánh tả
1
Phe cánh tả
1
Phe cánh tả