izquierdoso
giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/iθkjeɾˈdoso/
Nghĩa chính
- Cánh tảtính từleft-wing
- Người thuận cánh tả, người thuận tay tráidanh từleft-winger, leftie
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- izquierdosoDạng gốc (base form)
- izquierdosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- izquierdososGiống đực số nhiều (masculine plural)
- izquierdosaGiống cái (feminine)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa