derechoso
giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/deɾeˈt͡ʃoso/
Nghĩa chính
- Cánh hữutính từright-wing
- Người chạy cánh phải, cánh hữudanh từright-winger, rightie
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- derechosoDạng gốc (base form)
- derechosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- derechososGiống đực số nhiều (masculine plural)
- derechosaGiống cái (feminine)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung