右
HSK1
Hay gặpHán-Việt: hữu
yòu
Nghĩa chính
- Bên phải, phía bên phải(bound form) right; right-hand side
- Hữu khuynh, cánh hữu(bound form) (politics) right of center
- Hướng tây, phía tây(bound form) (old) west
- Ngôi cao, vị trí tôn quý(literary) the right side as the side of precedence
Chữ và bộ thủ (character, radical)
右
yòuhữu
Bộ: 口 · khẩu (miệng)5 nét
right; west; right-wingVí dụ
- 。Rẽ phải ở chỗ đèn giao thông đầu tiên.
- 12.8。Tay phải của tượng Nữ thần Tự do có độ dài 12.8 mét.
- 。Tom xuất hiện vào khoảng 2 giờ rưỡi.