Dịch

右

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: hữu
yòu

Nghĩa chính

  1. Bên phải, phía bên phải(bound form) right; right-hand side
  2. Hữu khuynh, cánh hữu(bound form) (politics) right of center
  3. Hướng tây, phía tây(bound form) (old) west
  4. Ngôi cao, vị trí tôn quý(literary) the right side as the side of precedence

Chữ và bộ thủ (character, radical)

右
yòuhữu
Bộ: 口 · khẩu (miệng)5 nét
right; west; right-wing

Cụm từ (phrase)

向右看齐Nhìn bên phải gióng hàng
向右转Quay sang phải
往右拐Rẽ phải
往右看Nhìn sang phải
靠右行驶Đi bên phải
靠右走Đi về bên phải
左右Trái phải, hai bên
左右手Cánh tay đắc lực

Ví dụ

  • 。Rẽ phải ở chỗ đèn giao thông đầu tiên.
  • 12.8。Tay phải của tượng Nữ thần Tự do có độ dài 12.8 mét.
  • 。Tom xuất hiện vào khoảng 2 giờ rưỡi.

AI