Dịch

左

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: tả
zuǒ

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. trái, bên tráinoun|adjectivethe left side or direction
  2. cánh tảdanh từthe political left

Chữ và bộ thủ (character, radical)

左
zuǒtả
Bộ: 工 · công (công việc, thợ)5 nét
left; east; unorthodox, improper

Cụm từ (phrase)

向左转Rẽ trái
左右Khoảng, chừng, xấp xỉ
左手Tay trái
左派(chính trị) trái
左边Bên trái
左右手Cánh tay đắc lực
左右为难Tiến thoái lưỡng nan
受人左右Bị người khác chi phối

7 nghĩa khác

Nghĩa 7
Trái
  1. Trái, bên tráieast

Ví dụ

  • 。Bà ấy đã bị bỏng tay trái.
  • 。Cô ấy đã bị bỏng tay trái.
  • 。Hãy rẽ trái ở góc phố tới.

AI