izquierda
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp/iθˈkjeɾda/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- bên trái, phía bên tráidanh từA2The left side or the direction toward the left.
- cánh tả, phái tảdanh từB2A political group or faction belonging to the left.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a la izquierda | Ở bên trái | |
| de izquierda | Thuộc cánh tả | |
| doblar a la izquierda | Rẽ trái | |
| girar a la izquierda | Rẽ trái | |
| mano izquierda | Sự khéo léo | |
| hacia la izquierda | Về phía bên trái | |
| pierna izquierda | Chân trái | |
| extrema izquierdadanh từ | danh từ | Ngoài cùng bên trái |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trái
- feminine singular of izquierdo
Họ từ (word family)
cùng gốc izquierdaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy bị thương ở tay trái do dao cứa.
- .Chân vịt bên trái có một cánh bị gãy.
- .Cô ấy bị ngã và gãy chân trái.
Xuất hiện ở từ khác
- derechatrái nghĩađối lập chính trị: cánh trái.