contra
A2giống đực (masculine)giới từ (preposition)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Hay gặp/ˈkontɾa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- chống lại, ngược lại, trái vớigiới từA2In opposition to, against, or in the opposite direction of someone or something.
- phản đối, ngược lạitrạng từA2In an opposite or opposing position, often used in the phrases 'en contra' or 'en contra de'.
- điểm bất lợi, điểm trừdanh từB1A disadvantage or negative aspect of something, usually used in plural.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contraDạng gốc (base form)
- contrasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contra el reloj | Chạy đua với thời gian | |
| en contra | Ngược lại | |
| en contra de | Chống lại | |
| los pros y los contras | Ưu và nhược điểm | |
| luchar contra algo | Đấu tranh chống lại cái gì | |
| contra-tiền tố | tiền tố | Trái ngược |
| a la contratrạng từ | trạng từ | Chống lại hạt |
| contra el tiempotrạng từ | trạng từ | Chống lại đồng hồ |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Thuốc giải độc
- antidote
Ví dụ
- .Bay ngược gió lớn rất khó.
- .Các cô gái phản đối kế hoạch của chúng tôi.
- .Đây là máy xông mũi họng trị hen suyễn của Paz.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa