contrario
B1tính từ (adjective)
Hay gặp/konˈtɾaɾjo/nguồn
Nghĩa chính
- trái ngược, ngược lại, đối lậptính từB1The opposite of something said, expected, or done; different in direction or result.
- phản đối, chống lại, không đồng tìnhtính từB1Not in agreement with someone or something; opposed to a person, view, or action.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contrarioDạng gốc (base form)
- contrariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- contrariosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- contrariaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| al contrariotrạng từ | trạng từ | Ngược lại, trái lại |
| de lo contrario | Nếu không thì | |
| efecto contrario | Tác dụng ngược | |
| en caso contrario | Nếu không | |
| por el contrario | Ngược lại | |
| todo lo contrario | Hoàn toàn trái ngược | |
| lo contrario | Điều trái ngược; ngược lại | |
| ser contrario a algo | Không đồng tình với điều gì; chống lại việc gì |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cậu nói một đằng rồi sau đó làm đúng điều ngược lại.
- .Đừng có nói một đằng rồi lại làm một nẻo.
- ¡! , .Im miệng! Nếu không, mày sẽ mất mạng đấy.