Dịch

contrario

B1tính từ (adjective)
Hay gặp
/konˈtɾaɾjo/nguồn

Nghĩa chính

  1. trái ngược, ngược lại, đối lậptính từB1The opposite of something said, expected, or done; different in direction or result.
  2. phản đối, chống lại, không đồng tìnhtính từB1Not in agreement with someone or something; opposed to a person, view, or action.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contrarioDạng gốc (base form)
  2. contrariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. contrariosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. contrariaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

al contrariotrạng từNgược lại, trái lại
de lo contrarioNếu không thì
efecto contrarioTác dụng ngược
en caso contrarioNếu không
por el contrarioNgược lại
todo lo contrarioHoàn toàn trái ngược
lo contrarioĐiều trái ngược; ngược lại
ser contrario a algoKhông đồng tình với điều gì; chống lại việc gì

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cậu nói một đằng rồi sau đó làm đúng điều ngược lại.
  • .Đừng có nói một đằng rồi lại làm một nẻo.
  • ¡! , .Im miệng! Nếu không, mày sẽ mất mạng đấy.

AI