lo contrario
Nghĩa chính
- Điều trái ngược; ngược lại
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de lo contrario | Nếu không thì | |
| todo lo contrario | Hoàn toàn trái ngược |
Ví dụ
- .Bạn nói một đằng rồi sau đó lại làm đúng điều ngược lại.
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de lo contrario | Nếu không thì | |
| todo lo contrario | Hoàn toàn trái ngược |