Dịch

opposed

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Phản đốitính từActing in opposition; opposing.
  2. Đối lập, trái ngượctính từOpposite.
  3. Có đối thủtính từBeing, of having an opponent; not unopposed.
  4. Quá khứ và quá khứ phân từ của opposeđộng từsimple past and past participle of oppose

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • opposed to sthphản đối cái gìHe was strongly opposed to modernism in art.Ông ấy phản đối mạnh mẽ chủ nghĩa hiện đại trong nghệ thuật.

Cụm từ (phrase)

as opposed togiới từThay vì
opposed cylinderdanh từLà loại xi lanh động cơ, có hai pít-tông, đối diện nhau theo chiều ngang và buồng đốt nằm ở giữa hai pít-tông
opposed piston opposed cylindertính từLiên quan đến động cơ piston đối diện/động cơ xi lanh đối diện

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phản đối
Đối lập
Khác
Trái nghĩa

Ví dụ

  • Mariko's .Bố mẹ của Mariko kịch liệt phản đối việc cô ấy kết hôn với một người Mỹ.
  • .Các vị trí lái đối diện nhau theo đường chéo trong buồng lái hoàn toàn giống nhau.
  • .Ông ấy đã phản đối kế hoạch này.

AI