Dịch

unopposed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không bị phản đốitính từkhông so sánh (not comparable)With no or little opposition
  2. Không có đối thủtính từkhông so sánh (not comparable)Without an opponent.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 2006.Aaron Rule đã đắc cử mà không có đối thủ vào tháng 9 năm 2006.
  • , .Chỉ có duy nhất một ứng cử viên ra tranh cử chức vụ này mà không có đối thủ, thế là tôi viết tên con mèo nhà mình vào phiếu.
  • .Không có thành tựu nào của bạn lại không gặp sự chống đối.

AI