Dịch

averse

C2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/əˈvɜː(ɹ)s/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chán ghét, có ác cảm, phản đốitính từHaving a repugnance or opposition of mind.
  2. Quay đi, lùi lạitính từTurned away or backward.
  3. Quay mặt lưngtính từAversant; of a hand: turned so as to show the back.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. averseDạng gốc (base form)
  2. more averseSo sánh hơn (comparative)
  3. most averseSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • not averse to (doing) sthkhông ngại (làm) gì
  • averse to (doing) sthkhông thích/ngại (làm) gì

Cụm từ (phrase)

risk-aversetính từKhông sẵn sàng chấp nhận rủi ro

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Nằm đối diện
  1. Lying on the opposite side (to or from).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhaversus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Ban quản trị không phản đối các cuộc đàm phán tiếp theo
  • , / .Những dấu vết quay hướng khác đưa ra thông báo sai lệch, / Và dẫn người tìm kiếm lùi lại khỏi hang động
  • , .Những bất tiện bắt nguồn từ các cuộc hôn nhân bí mật được miêu tả rõ nét trong hai dòng cuối, dạy những bài học đạo đức cho tất cả những kẻ mộng mơ lãng mạn

AI