Dịch

avert

C1động từ (verb)
UK/əˈvɜːt/US/əˈvɝt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quay đi, ngoảnh đi, tránh điđộng từngoại động từ (transitive)To turn aside or away.
  2. Ngăn chặn, phòng ngừa, tránhđộng từngoại động từ (transitive)To ward off, or prevent, the occurrence or effects of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. avertNguyên thể (infinitive)
  2. avertsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. avertedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. avertingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • avert sthngăn chặn điều gì
  • avert your eyes/gaze/face (from sth)ngoảnh mặt/ánh nhìn đi (khỏi cái gì)

Cụm từ (phrase)

avert a catastropheNgăn chặn thảm họa
avert someone's gazeTránh ánh mắt

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Quay mặt đi
  1. nội động từ (intransitive)Quay mặt đi, né tránhTo turn away.

Ví dụ

  • , .Khi những kẻ vô thần và phàm tục nghe thấy quá nhiều ý kiến bất đồng và trái ngược tôn giáo, điều đó khiến họ xa lánh nhà thờ.
  • .Cho đến khi lời cầu nguyện thiết tha xua tan tai ương chung.
  • neighbour's .Lạnh lùng và thờ ơ với lợi ích của người hàng xóm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngăn chặn
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiaverten
  2. từ tiếng Pháp cổavertir“turn, direct, avert; turn the attention, make aware”
  3. từ tiếng Latinhāvertō

AI