Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quay đi, ngoảnh đi, tránh điđộng từngoại động từ (transitive)To turn aside or away.
- Ngăn chặn, phòng ngừa, tránhđộng từngoại động từ (transitive)To ward off, or prevent, the occurrence or effects of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- avert sthngăn chặn điều gì
- avert your eyes/gaze/face (from sth)ngoảnh mặt/ánh nhìn đi (khỏi cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| avert a catastrophe | Ngăn chặn thảm họa | |
| avert someone's gaze | Tránh ánh mắt |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quay mặt đi
- nội động từ (intransitive)Quay mặt đi, né tránhTo turn away.
Ví dụ
- , .Khi những kẻ vô thần và phàm tục nghe thấy quá nhiều ý kiến bất đồng và trái ngược tôn giáo, điều đó khiến họ xa lánh nhà thờ.
- .Cho đến khi lời cầu nguyện thiết tha xua tan tai ương chung.
- neighbour's .Lạnh lùng và thờ ơ với lợi ích của người hàng xóm.
Họ từ (word family)
cùng gốc avertNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiaverten
- từ tiếng Pháp cổavertir“turn, direct, avert; turn the attention, make aware”
- từ tiếng Latinhāvertō