desviar
B2động từ (verb)
/desˈbjaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Chuyển hướng, làm xao lãngđộng từto divert, to distract, to shift, to sidetrack
- Làm chệch hướng, đổi hướngđộng từto deflect
- Làm chệch hướng, phá hỏngđộng từto derail (e.g. a movement, a process)
- Chuyển tuyến, phân luồngđộng từto bypass, to reroute, to redirect
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể desviarDanh động từ desviandoPhân từ desviado
| Presente | |
|---|---|
| yo | desvío |
| tú | desvías |
| él/ella/Ud. | desvía |
| nosotros | desviamos |
| vosotros | desviáis |
| ellos/Uds. | desvían |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desviar fondos | Biển thủ công quỹ | |
| desviar la mirada | Tránh ánh nhìn | |
| desviar la ruta | Chuyển hướng lộ trình | |
| desviar el tráfico | Chưa có nghĩa | |
| desviar la atención | Chưa có nghĩa | |
| desviar la conversación | Chưa có nghĩa |
11 nghĩa khác
Động từ (verb) 11
Biển thủ
- Biển thủ, bòn rút, thụt kétto siphon, to siphon off (e.g. money, funds)
Xuất hiện ở từ khác
- 转移Tiếng Trungtương đương
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Đây là lần thứ ba tôi đi lối vòng.
- .Đừng lệch đề khi nói về các khả năng tương lai.
- .Lũ lụt đã làm lệch hướng dòng sông.