Dịch

desviar

B2động từ (verb)
/desˈbjaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Chuyển hướng, làm xao lãngđộng từto divert, to distract, to shift, to sidetrack
  2. Làm chệch hướng, đổi hướngđộng từto deflect
  3. Làm chệch hướng, phá hỏngđộng từto derail (e.g. a movement, a process)
  4. Chuyển tuyến, phân luồngđộng từto bypass, to reroute, to redirect

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể desviarDanh động từ desviandoPhân từ desviado
Presente
yodesvío
túdesvías
él/ella/Ud.desvía
nosotrosdesviamos
vosotrosdesviáis
ellos/Uds.desvían

Cụm từ (phrase)

desviar fondosBiển thủ công quỹ
desviar la miradaTránh ánh nhìn
desviar la rutaChuyển hướng lộ trình
desviar el tráficoChưa có nghĩa
desviar la atenciónChưa có nghĩa
desviar la conversaciónChưa có nghĩa

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 11
Biển thủ
  1. Biển thủ, bòn rút, thụt kétto siphon, to siphon off (e.g. money, funds)

Ví dụ

  • .Đây là lần thứ ba tôi đi lối vòng.
  • .Đừng lệch đề khi nói về các khả năng tương lai.
  • .Lũ lụt đã làm lệch hướng dòng sông.

AI