Dịch

bypass

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đường vòngdanh từA road that passes around something, such as a residential area or business district.
  2. Đường thay thếdanh từA replacement road for obsolete road that is no longer in use because devastating natural disasters (earthquakes, tsunamis, landslides).
  3. Đi vòng quanhdanh từThe act of going past or around.
  4. Đi vòngđộng từTo avoid an obstacle etc, by constructing or using a bypass.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bypassNguyên thể (infinitive)
  2. bypassesSố nhiều (plural)
  3. bypassedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bypassingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bypass sthđi vòng qua cái gì
  • bypass sth/sbphớt lờ, bỏ qua cái gì/ai

Cụm từ (phrase)

bypass circuitMạch rẽ
bypass roadĐường tránh
bypass surgeryPhẫu thuật bắc cầu
bypass valveVan rẽ nhánh
bypass ductdanh từBộ phận được sử dụng trong hệ thống HVAC để quản lý luồng không khí bằng cách cung cấp một đường dẫn thay thế cho không khí dư thừa
bleach bypassdanh từKỹ thuật trong phòng thí nghiệm phim trong đó giai đoạn tẩy trắng trong quá trình phát triển phim màu bị bỏ qua, dẫn đến hình ảnh có độ tương phản và độ hạt tăng lên
spiritual bypassdanh từTâm linh như sự trốn tránh những vấn đề tâm lý chưa được giải quyết
triple bypassPhẫu thuật bắc cầu ba nhánh

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Đoạn ống vòng
  1. A section of pipe that conducts a fluid around some other fixture.

Nguồn gốc (etymology)

by-pass

  1. từ tiếng Anh trung đại*bypassen

Ví dụ

  • .Chúng tôi sẽ bỏ qua trung tâm thành phố.
  • .Hãy bỏ qua mạch bảo vệ.
  • .Nga sẽ bỏ qua lệnh phong tỏa phía Tây.

AI