Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đường vòngdanh từA road that passes around something, such as a residential area or business district.
- Đường thay thếdanh từA replacement road for obsolete road that is no longer in use because devastating natural disasters (earthquakes, tsunamis, landslides).
- Đi vòng quanhdanh từThe act of going past or around.
- Đi vòngđộng từTo avoid an obstacle etc, by constructing or using a bypass.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bypass sthđi vòng qua cái gì
- bypass sth/sbphớt lờ, bỏ qua cái gì/ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bypass circuit | Mạch rẽ | |
| bypass road | Đường tránh | |
| bypass surgery | Phẫu thuật bắc cầu | |
| bypass valve | Van rẽ nhánh | |
| bypass ductdanh từ | danh từ | Bộ phận được sử dụng trong hệ thống HVAC để quản lý luồng không khí bằng cách cung cấp một đường dẫn thay thế cho không khí dư thừa |
| bleach bypassdanh từ | danh từ | Kỹ thuật trong phòng thí nghiệm phim trong đó giai đoạn tẩy trắng trong quá trình phát triển phim màu bị bỏ qua, dẫn đến hình ảnh có độ tương phản và độ hạt tăng lên |
| spiritual bypassdanh từ | danh từ | Tâm linh như sự trốn tránh những vấn đề tâm lý chưa được giải quyết |
| triple bypass | Phẫu thuật bắc cầu ba nhánh |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Đoạn ống vòng
- A section of pipe that conducts a fluid around some other fixture.
Họ từ (word family)
cùng gốc bypassNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi sẽ bỏ qua trung tâm thành phố.
- .Hãy bỏ qua mạch bảo vệ.
- .Nga sẽ bỏ qua lệnh phong tỏa phía Tây.
Xuất hiện ở từ khác
- roundđồng nghĩađi vòng để tránh một vật cản
- work aroundđồng nghĩané tránh trực tiếp vấn đề kỹ thuật hoặc chướng ngại vật.