bleach bypass
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kỹ thuật trong phòng thí nghiệm phim trong đó giai đoạn tẩy trắng trong quá trình phát triển phim màu bị bỏ qua, dẫn đến hình ảnh có độ tương phản và độ hạt tăng lêndanh từA film laboratory technique where the bleach stage during the development of a color film is skipped, resulting in images with increased contrast and graininess.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- bleach-bypass , . […] bleach-bypass .