Dịch

work around

B2động từ (verb)
UK/ˌwɜːk əˈɹaʊnd/US/ˌwɝk ɚˈaʊnd/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. khắc phục, tìm cách né, xoay xởđộng từB2To bypass or circumvent a problem or obstacle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. work aroundNguyên thể (infinitive)
  2. works aroundNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. worked aroundQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. working aroundPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

work around somethingXoay xở với cái gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dùng theo nghĩa đen
  1. Used other than figuratively or idiomatically: see work, around.

Ví dụ

  • , .Nếu chúng ta không thể sửa vấn đề này, thì chúng ta chỉ còn cách tìm cách khắc phục nó.
  • .Anh ấy làm việc ở góc phố, trong tiệm cá.
  • .Bạn có thể xoay xở chen cho nó vào được.

AI