Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- khắc phục, tìm cách né, xoay xởđộng từB2To bypass or circumvent a problem or obstacle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- work aroundNguyên thể (infinitive)
- works aroundNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- worked aroundQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- working aroundPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| work around something | Xoay xở với cái gì |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dùng theo nghĩa đen
- Used other than figuratively or idiomatically: see work, around.
Ví dụ
- , .Nếu chúng ta không thể sửa vấn đề này, thì chúng ta chỉ còn cách tìm cách khắc phục nó.
- .Anh ấy làm việc ở góc phố, trong tiệm cá.
- .Bạn có thể xoay xở chen cho nó vào được.