Dịch

forestall

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Ngăn chặn, cản trở, phòng ngừađộng từngoại động từ (transitive)To prevent, delay or hinder something by taking precautionary or anticipatory measures; to avert.
  2. Ngăn ngừa, loại trừđộng từngoại động từ (transitive)To preclude or bar from happening, render impossible.
  3. Đoán trước, hành động trướcđộng từTo anticipate, to act foreseeingly.
  4. Vật ở phía trướcdanh từSomething situated or placed in front.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forestallNguyên thể (infinitive)
  2. forestallsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. forestalledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. forestallingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • forestall sth/sbngăn chặn cái gì/ai

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 1
Tước đoạt
  1. To deprive (with of).

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

động từ

fore-stall

  1. từ tiếng Anh trung đạiforestallen“to forestall, intercept, ambush, way-lay”
  2. từ tiếng Anh cổforesteall“intervention, hindrance of justice, ambush”
danh từ

fore-stall

  1. từ tiếng Anh trung đạiforstal
  2. từ tiếng Anh cổforesteall“an intervention, hindrance (of justice), ambush, assault, offence of waylaying on the highway, fine for such an offence, resistance, opposition”

Ví dụ

  • .Fred đã ngăn chặn thảm họa nhờ hành động kịp thời của mình.
  • , .Trong tiếng Pháp, âm h bật hơi ngăn chặn hiện tượng lướt âm.
  • , / ?Cần gì phải lo trước cái thời điểm đau buồn của mình, và chạy đi đón nhận điều mà mình muốn tránh nhất?

AI