forestall
C2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Ngăn chặn, cản trở, phòng ngừađộng từngoại động từ (transitive)To prevent, delay or hinder something by taking precautionary or anticipatory measures; to avert.
- Ngăn ngừa, loại trừđộng từngoại động từ (transitive)To preclude or bar from happening, render impossible.
- Đoán trước, hành động trướcđộng từTo anticipate, to act foreseeingly.
- Vật ở phía trướcdanh từSomething situated or placed in front.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- forestallNguyên thể (infinitive)
- forestallsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- forestalledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- forestallingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- forestall sth/sbngăn chặn cái gì/ai
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 1
Tước đoạt
- To deprive (with of).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc forestallNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Fred đã ngăn chặn thảm họa nhờ hành động kịp thời của mình.
- , .Trong tiếng Pháp, âm h bật hơi ngăn chặn hiện tượng lướt âm.
- , / ?Cần gì phải lo trước cái thời điểm đau buồn của mình, và chạy đi đón nhận điều mà mình muốn tránh nhất?