acopiar
C2động từ (verb)
/akoˈpjaɾ/
Nghĩa chính
- Tập hợpđộng từto gather
- Dự trữđộng từto stock, stock up
- Ngăn chặnđộng từto forestall
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể acopiarDanh động từ acopiandoPhân từ acopiado
| Presente | |
|---|---|
| yo | acopio |
| tú | acopias |
| él/ella/Ud. | acopia |
| nosotros | acopiamos |
| vosotros | acopiáis |
| ellos/Uds. | acopian |