罗
羅HSK7-9
Hay gặpHán-Việt: la
luó
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- họ Luodanh từChinese family name Luo.
- thu thập, gomđộng từto collect or gather items or information.
- bắt, giăng lướiđộng từto set a net to catch fish or other things.
- sàng, râyđộng từto sift or screen materials.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
罗
luóla
Bộ: 网 · võng (cái lưới)8 nét
net for catching birds; gauzeCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Gạc
- Gạc, vải gạcgauze
Ví dụ
- 。Ðường nào cũng tới La Mã.
- 。Ở Rome có nhiều công trình cổ đại.
- ·。Richard Robert là tác giả của nhiều cuốn sách.