Dịch

罗

羅
HSK7-9
Hay gặp
Hán-Việt: la
luó

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. họ Luodanh từChinese family name Luo.
  2. thu thập, gomđộng từto collect or gather items or information.
  3. bắt, giăng lướiđộng từto set a net to catch fish or other things.
  4. sàng, râyđộng từto sift or screen materials.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

罗
luóla
Bộ: 网 · võng (cái lưới)8 nét
net for catching birds; gauze

Cụm từ (phrase)

罗信息Thu thập thông tin
罗先生Ông Luo
罗布Vải gạc
罗纱Vải sợi mỏng
罗网Giăng lưới
罗资料Thu thập tài liệu
罗面粉Sàng bột mì
俄罗斯Nga

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Gạc
  1. Gạc, vải gạcgauze

Ví dụ

  • 。Ðường nào cũng tới La Mã.
  • 。Ở Rome có nhiều công trình cổ đại.
  • ·。Richard Robert là tác giả của nhiều cuốn sách.

AI