Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ngại, miễn cưỡngtính từAverse, disinclined; reluctant, unwilling. Always followed by a verbal phrase.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- loath to do sthkhông muốn làm gì
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Giận dữ
- Giận dữ, thù địchAngry, hostile.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilōth“loath; averse, hateful”
- từ tiếng Anh cổlāð
- từ tiếng Bắc Âu cổleið
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc loathVí dụ
- đến một cách miễn cưỡng, không thích đến
- sãn sàng, vui lòng
- .