Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Miễn cưỡngtính từNot wanting to take some action; unwilling to do something.
- Lười, khớp tối thiểutính từTending to match as little text as possible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reluctantDạng gốc (base form)
- more reluctantSo sánh hơn (comparative)
- most reluctantSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- reluctant to do sthmiễn cưỡng làm gì, không sẵn lòng làm gìShe was reluctant to admit she was wrong.Cô ấy miễn cưỡng thừa nhận mình đã sai.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reluctant agreement | Sự đồng ý miễn cưỡng | |
| reluctant consent | Sự bằng lòng miễn cưỡng | |
| reluctant hero | Anh hùng bất đắc dĩ | |
| reluctant participant | Người tham gia bất đắc dĩ | |
| reluctant to do something | Miễn cưỡng làm gì | |
| reluctant dragondanh từ | danh từ | Người bất đắc dĩ; ai đó không sẵn lòng tham gia |
| somewhat reluctant | Có phần lưỡng lự |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Ương ngạnh
- Ương ngạnh, ngoan cố, chống đốiContrary; defiant; refractory.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc reluctantNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhreluctāns
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- Cô ấy miễn cưỡng cho anh ta mượn tiền
- , , , !Nếu để thói kiêu ngạo khiến bạn đố kỵ hay làm tổn hại thanh danh của những người bất đồng hoặc vượt trội hơn bạn, hoặc khiến bạn chống đối lời khiển trách theo đạo Cơ Đốc từ cấp dưới của mình, thì tội lỗi và nguy cơ của bạn đáng sợ biết bao!
- bằng lòng miễn cưỡng