Dịch

reluctant

B2TOEICtính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Miễn cưỡngtính từNot wanting to take some action; unwilling to do something.
  2. Lười, khớp tối thiểutính từTending to match as little text as possible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reluctantDạng gốc (base form)
  2. more reluctantSo sánh hơn (comparative)
  3. most reluctantSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reluctant to do sthmiễn cưỡng làm gì, không sẵn lòng làm gìShe was reluctant to admit she was wrong.Cô ấy miễn cưỡng thừa nhận mình đã sai.

Cụm từ (phrase)

reluctant agreementSự đồng ý miễn cưỡng
reluctant consentSự bằng lòng miễn cưỡng
reluctant heroAnh hùng bất đắc dĩ
reluctant participantNgười tham gia bất đắc dĩ
reluctant to do somethingMiễn cưỡng làm gì
reluctant dragondanh từNgười bất đắc dĩ; ai đó không sẵn lòng tham gia
somewhat reluctantCó phần lưỡng lự

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Ương ngạnh
  1. Ương ngạnh, ngoan cố, chống đốiContrary; defiant; refractory.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Miễn cưỡng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhreluctāns

Ví dụ

  • Cô ấy miễn cưỡng cho anh ta mượn tiền
  • , , , !Nếu để thói kiêu ngạo khiến bạn đố kỵ hay làm tổn hại thanh danh của những người bất đồng hoặc vượt trội hơn bạn, hoặc khiến bạn chống đối lời khiển trách theo đạo Cơ Đốc từ cấp dưới của mình, thì tội lỗi và nguy cơ của bạn đáng sợ biết bao!
  • bằng lòng miễn cưỡng

AI