Dịch

grudging

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈɡɹʌ.dʒɪŋ/US/ˈɡɹʌ.d͡ʒiŋ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bất đắc dĩ, miễn cưỡngtính từUnwilling or with reluctance.
  2. Trạng thái mang mối hận thùdanh từThe state of bearing a grudge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grudgingDạng gốc (base form)
  2. grudgingsSố nhiều (plural)
  3. more grudgingSo sánh hơn (comparative)
  4. most grudgingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , .
  • ; , , , , […]

AI