Dịch

grudge

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Miễn cưỡng làm gìdanh từđếm được (countable)Deep-seated and/or long-term animosity or ill will about something or someone, especially due to perceived mistreatment.
  2. Tiếc, miễn cưỡng chođộng từTo be unwilling to give or allow (someone something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grudgeNguyên thể (infinitive)
  2. grudgesSố nhiều (plural)
  3. grudgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. grudgingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • grudge (against sb)mối hận/lòng căm ghét (với ai)
  • grudge doing sthmiễn cưỡng làm gìI grudge having to pay so much tax.Tôi rất miễn cưỡng khi phải đóng thuế nhiều như vậy.
  • grudge sthtiếc/không muốn dành cái gìHe grudges the time he spends travelling to work.Anh ấy cảm thấy tiếc thời gian mình phải bỏ ra để đi làm.
  • grudge sb sthkhông muốn ai có được cái gì, ghen tị khi ai có cái gì

Cụm từ (phrase)

bear a grudgeđộng từNuôi mối hận thù
grudge someone somethingTiếc rẻ với ai điều gì
harbour a grudgeÔm lòng thù hận
have a grudge against someoneCó ác cảm với ai
hold a grudgeđộng từĐể bụng, ôm hận
grudge matchdanh từTrận đấu giữa hai đội hoặc đối thủ có lịch sử cạnh tranh giữa họ
harbor a grudgeNung nấu mối thù

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Cằn nhằn
  1. Cằn nhằn, than phiềnTo grumble, complain; to be dissatisfied.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạigrucchen“to murmur, complain, feel envy, begrudge”
  2. từ tiếng Pháp cổgrouchier

Ví dụ

  • , , mang ác cảm, để bụng hoặc ôm hận ai đó
  • , ; , , .Dĩ nhiên, sự quan tâm của anh dành cho cuộc chiến và trung đoàn là vô hạn; anh không mấy hào hứng với việc tập trận, nhưng lại khao khát nó không ngừng, và tiếc từng khoảnh khắc nghỉ ngơi.
  • / !Hãy để những kẻ nuôi dưỡng dù chỉ một ý nghĩ chống lại bệ hạ phải bị tiêu diệt!

AI