Dịch

spite

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)giới từ (preposition)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mối hận thù, sự giậndanh từkhông đếm được (uncountable)Ill will or hatred toward another, accompanied with the desire to unjustifiably irritate, annoy, or thwart; a want to disturb or put out another; mild malice.
  2. Chọc tức, làm bực, chơi xỏđộng từngoại động từ (transitive)To treat maliciously; to try to hurt or thwart.
  3. Làm tức giận, chọc tứcđộng từngoại động từ (transitive)To fill with spite; to offend; to vex.
  4. Bất chấp, mặc dùgiới từNotwithstanding; despite.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spiteNguyên thể (infinitive)
  2. spitesSố nhiều (plural)
  3. spitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spitingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • out of spitevì ác ýI'm sure he only said it out of spite.Tôi chắc chắn là anh ấy chỉ nói thế vì ác ý thôi.
  • spite sbchọc tức ai

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Nỗi bực dọc
  1. không đếm được (uncountable)Nỗi bực dọc, sự cay cúVexation; chagrin; mortification.

Ví dụ

  • .Đây là mối căm hận chết người gây nên phẫn nộ.
  • " : ."Thời thế đã đảo điên: Ôi nỗi cay đắng đáng nguyền rủa.
  • , .Cô ấy sớm tái hôn cốt để chọc tức chồng cũ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạispit
  2. từ tiếng Pháp cổdespit
  3. từ tiếng Latinhdēspectum“looking down on”

AI