Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Mối hận thù, sự giậndanh từkhông đếm được (uncountable)Ill will or hatred toward another, accompanied with the desire to unjustifiably irritate, annoy, or thwart; a want to disturb or put out another; mild malice.
- Chọc tức, làm bực, chơi xỏđộng từngoại động từ (transitive)To treat maliciously; to try to hurt or thwart.
- Làm tức giận, chọc tứcđộng từngoại động từ (transitive)To fill with spite; to offend; to vex.
- Bất chấp, mặc dùgiới từNotwithstanding; despite.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- out of spitevì ác ýI'm sure he only said it out of spite.Tôi chắc chắn là anh ấy chỉ nói thế vì ác ý thôi.
- spite sbchọc tức ai
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)act of spiteHành động thù vặtin spite ofMặc dầuout of spiteDo ác ýpure spiteSự ác ý thuần túyspite wallBức tường được xây dựng hoặc sửa đổi đáng kể nhằm gây khó chịu cho hàng xóm hoặc bất kỳ bên nào khác có cổ phần trên khu đất xung quanhspite houseTòa nhà được xây dựng hoặc sửa đổi đáng kể nhằm gây khó chịu cho hàng xóm hoặc bất kỳ bên nào khác có cổ phần trên khu đất xung quanh
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Nỗi bực dọc
- không đếm được (uncountable)Nỗi bực dọc, sự cay cúVexation; chagrin; mortification.
Ví dụ
- .Đây là mối căm hận chết người gây nên phẫn nộ.
- " : ."Thời thế đã đảo điên: Ôi nỗi cay đắng đáng nguyền rủa.
- , .Cô ấy sớm tái hôn cốt để chọc tức chồng cũ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc spiteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạispit
- từ tiếng Pháp cổdespit
- từ tiếng Latinhdēspectum“looking down on”