Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
spiter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hay chê bai (ai đó)
danh từ
One who spites (someone).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
spiter
Dạng gốc
(base form)
spiter
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
spite
+
-er
Ví dụ
They
considered
that
the
sanctity
of
the
mount
had
been
‹
brutally
trampled
on
by
the
spiters
of
the
Lord
›
when
‹
Ammonites
,
Moabites
,
Ishmaelites
,
Edomites
,
and
Hagarites
came
bringing
coffins
and
all
kinds
of
unclean
things
to
it
.
›
AI
1
Người hay chê bai (ai đó)
1
Người hay chê bai (ai đó)
1
Người hay chê bai (ai đó)