Dịch

malignant

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có dã tâmtính từHarmful, malevolent, injurious.
  2. Ác tínhtính từTending to produce death; threatening a fatal issue.
  3. Kẻ chống đối xã hội, kẻ phá hoạidanh từA deviant; a person who is hostile or destructive to society.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. malignantDạng gốc (base form)
  2. malignantsSố nhiều (plural)
  3. more malignantSo sánh hơn (comparative)
  4. most malignantSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

malignant cellsTế bào ác tính
malignant diseaseBệnh ác tính
malignant growthKhối u ác tính phát triển
malignant melanomaUng thư hắc tố ác tính
malignant tumorKhối u ác tính
malignant edemadanh từĐồng nghĩa với anthrax
malignant tumourKhối u ác tính
malignant catarrhal feverdanh từDạng tỉnh lược của bovine malignant catarrhal fever

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người theo phe vua Charles I
  1. A person who fought for Charles I in the English Civil War.

Ví dụ

  • […], , , , , , .[...] trong khi, tôi e rằng, sẽ có một số người da trắng không thể quên rằng, với tâm địa độc ác và lời lẽ dối trá, họ đã cố gắng cản trở điều đó.
  • .Một kẻ chống đối xã hội khi nắm giữ quyền lực thực sự sẽ lập tức trở thành một bạo chúa.
  • , , !Hãy sở hữu đôi môi đầy đặn hơn, quyến rũ hơn, sắc sảo hơn ngay hôm nay!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ác tính
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạimalignant
  2. từ tiếng Latinh muộnmalignans

AI