Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có dã tâmtính từHarmful, malevolent, injurious.
- Ác tínhtính từTending to produce death; threatening a fatal issue.
- Kẻ chống đối xã hội, kẻ phá hoạidanh từA deviant; a person who is hostile or destructive to society.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- malignantDạng gốc (base form)
- malignantsSố nhiều (plural)
- more malignantSo sánh hơn (comparative)
- most malignantSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| malignant cells | Tế bào ác tính | |
| malignant disease | Bệnh ác tính | |
| malignant growth | Khối u ác tính phát triển | |
| malignant melanoma | Ung thư hắc tố ác tính | |
| malignant tumor | Khối u ác tính | |
| malignant edemadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với anthrax |
| malignant tumour | Khối u ác tính | |
| malignant catarrhal feverdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của bovine malignant catarrhal fever |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người theo phe vua Charles I
- A person who fought for Charles I in the English Civil War.
Ví dụ
- […], , , , , , .[...] trong khi, tôi e rằng, sẽ có một số người da trắng không thể quên rằng, với tâm địa độc ác và lời lẽ dối trá, họ đã cố gắng cản trở điều đó.
- .Một kẻ chống đối xã hội khi nắm giữ quyền lực thực sự sẽ lập tức trở thành một bạo chúa.
- , , !Hãy sở hữu đôi môi đầy đặn hơn, quyến rũ hơn, sắc sảo hơn ngay hôm nay!
Họ từ (word family)
cùng gốc malignantNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạimalignant
- từ tiếng Latinh muộnmalignans
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha