malignancy
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng ác tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being malignant or diseased.
- Ung thư ác tính, khối u ác tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A malignant cancer; specifically, any neoplasm that is invasive or otherwise not benign.
- Sự độc ác, tính ácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is malign; evil, depravity, malevolence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- malignancyDạng gốc (base form)
- malignanciesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc malignancyĐồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , , , .Một cơn gió lạnh thổi thốc từ đó xuống và làm chúng tôi run lẩy bẩy. Đâu đó ở đó, trên đồng hoang cô tịch ấy, gã ác nhân đang rình rập, ẩn nấp trong hang như một con thú hoang, lòng đầy hận thù đối với toàn bộ nhân loại đã ruồng bỏ hắn.
- anti-rational, anti-justice anti-humane , .Sự đồi trụy mang tính Cơ Đốc chống lại lý trí, công lý và nhân đạo lại một lần nữa ngóc đầu dậy khi nó dẫn đầu cuộc chiến chống lại đồng tính luyến ái nhân danh bộ ba thần thánh gồm sự vô lý, bất công và thù hận.
- , , , , . , , .