Dịch

malignity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính chất ác tính hay ác tính; tính xấu xa, tính xấu xa, tính ác độc, tính xấu xa, tính ác độcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being malign or malignant; badness, evilness, monstrosity, depravity, maliciousness.
  2. Ung thư không lành tính; một bệnh ác tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A non-benign cancer; a malignancy.
  3. Nhóm goblindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A group of goblins.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. malignityDạng gốc (base form)
  2. malignitiesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

malign-ity

  1. từ tiếng Anh trung đạimalignete
  2. từ tiếng Pháp trung đạimaligneté
  3. từ tiếng Latinhmalignitās

Ví dụ

  • , , , .
  • , , .
  • , .

AI