Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hạnh kiểm xấudanh từkhông đếm được (uncountable)Behavior that is considered to be unacceptable.
- Hình thức kỷ luậtdanh từkhông đếm được (uncountable)A penalty or write-up for improper behavior.
- Quản lý saiđộng từngoại động từ (transitive)To mismanage.
- Cư xử không đúng mựcđộng từphản thân (reflexive)To behave inappropriately, to misbehave.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- misconductNguyên thể (infinitive)
- misconductsSố nhiều (plural)
- misconductedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- misconductingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gross misconduct | Hành vi sai trái nghiêm trọng | |
| misconduct investigation | Điều tra sai phạm | |
| misconduct policy | Chính sách về sai phạm | |
| misconduct report | Báo cáo sai phạm | |
| professional misconduct | Vi phạm đạo đức nghề nghiệp | |
| sexual misconductdanh từ | danh từ | Hành vi sai trái tình dục |
| misconduct of someone | Hành vi sai trái của ai đó | |
| allegations of misconduct | Cáo buộc sai phạm |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hành động sai
- nội động từ (intransitive)To act improperly.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- university's .Sinh viên đã bị cấm sử dụng tài nguyên máy tính của trường trong hai tuần vì hành vi sai trái nghiêm trọng trên Internet.
- . .Có chắc chắn có dấu hiệu trả đũa trong vụ này. Tôi chưa bao giờ bị kỷ luật vì sở hữu hoặc sử dụng ma túy.
- […] .Đã được chỉ ra rằng trong quá khứ, những người ngoại quốc kẻ thù cư xử không đúng mực đã bị trả lại trại giam.