Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
inconducta
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành vi sai trái
danh từ
misconduct
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
inconducta
Dạng gốc
(base form)
inconducta
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
misconduct
Hạnh kiểm xấu
Ví dụ
-
El
actor
Bill
Cosby
respondió
a
las
siete
mujeres
que
lo
demandan
por
difamación
,
acusándolas
de
formular
acusaciones
falsas
de
inconducta
sexual
con
fines
de
lucro
.
AI
1
Hành vi sai trái
1
Hành vi sai trái
1
Hành vi sai trái