Dịch

corruption

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tham nhũng, nạn tham nhũngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Unethical administrative or executive practices (in government or business), including bribery (offering or receiving bribes), conflicts of interest, nepotism, embezzlement, and so on.
  2. Sự suy đồi, sự đồi bại, sự tha hóa đạo đứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of corrupting or of impairing integrity, virtue, or moral principle; the state of being corrupted or debased; loss of purity or integrity.
  3. Sự hỏng dữ liệu, lỗi dữ liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The destruction of data by manipulation of parts of it, either by deliberate or accidental human action or by imperfections in storage or transmission media.
  4. Sự biến chất, sự làm sai lệchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of changing, or of being changed, for the worse; departure from what is pure, simple, or correct.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corruptionDạng gốc (base form)
  2. corruptionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

allegations of corruptionCáo buộc tham nhũng
data corruptionLỗi hỏng dữ liệu
fight corruptionChống tham nhũng
political corruptionTham nhũng chính trị
tackle corruptionGiải quyết nạn tham nhũng
widespread corruptionTham nhũng tràn lan
corruption of blooddanh từHọc thuyết trong luật thông thường của Anh cho rằng ai đó phạm trọng tội hoặc phản quốc có dòng máu tham nhũng và do đó không thể thừa kế tài sản và không có người thừa kế hợp pháp
rampant corruptionTham nhũng tràn lan

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Sự thối rữa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự thối rữa, sự mục nátThe act of corrupting or making putrid, or state of being corrupt or putrid; decomposition or disorganization, in the process of putrefaction; putrefaction; deterioration.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcorruption
  2. từ tiếng Latinhcorruptiō

Ví dụ

  • .Tham nhũng là sai trái.
  • , , […] .Cần phải vạch trần sự suy đồi nghiêm trọng của các tu viện để khơi dậy sự phẫn nộ trong dân chúng.
  • sự biến chất của văn phong

AI