Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự lăn xuống, sự trôi xuốngdanh từA rolling down.
- Sự truyền ngôi, sự nối ngôidanh từA descent, especially one that passes through a series of revolutions, or by succession.
- Sự chuyển nhượng quyền, sự phân quyềndanh từThe transference of a right to a successor, or of a power from one body to another.
- Sự thoái hóa, sự suy đồidanh từDegeneration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- devolutionDạng gốc (base form)
- devolutionsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc devolution1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự phân quyền
- The transfer of some powers and the delegation of some functions from a central government to local government (e.g. from the U.K. parliament to Scottish parliament and Welsh assembly).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự thoái hóa
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạidévolution
- từ tiếng Latinh trung đạidevolutio
- từ tiếng Latinhdevolvo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ông ấy là nơi hội tụ giữa sự thoái hóa từ Thiên đường và sự tiến hóa từ mặt đất.
- .Các chính phủ thích sự phân quyền vì nó giúp các bộ trưởng có người khác để đổ lỗi cho các vấn đề.
- .Không có thứ gọi là sự phân quyền.