Dịch

devolution

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự lăn xuống, sự trôi xuốngdanh từA rolling down.
  2. Sự truyền ngôi, sự nối ngôidanh từA descent, especially one that passes through a series of revolutions, or by succession.
  3. Sự chuyển nhượng quyền, sự phân quyềndanh từThe transference of a right to a successor, or of a power from one body to another.
  4. Sự thoái hóa, sự suy đồidanh từDegeneration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. devolutionDạng gốc (base form)
  2. devolutionsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự phân quyền
  1. The transfer of some powers and the delegation of some functions from a central government to local government (e.g. from the U.K. parliament to Scottish parliament and Welsh assembly).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự thoái hóa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidévolution
  2. từ tiếng Latinh trung đạidevolutio
  3. từ tiếng Latinhdevolvo

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Ông ấy là nơi hội tụ giữa sự thoái hóa từ Thiên đường và sự tiến hóa từ mặt đất.
  • .Các chính phủ thích sự phân quyền vì nó giúp các bộ trưởng có người khác để đổ lỗi cho các vấn đề.
  • .Không có thứ gọi là sự phân quyền.

AI