Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Sự hạ nhục, sự hạ thấp, sự giáng chứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of reducing in rank, character, or reputation, or of abasing; a lowering from one's standing or rank in office or society
- Tình trạng suy đồi, sự nhục nhãdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being reduced in rank, character, or reputation; baseness; moral, physical, or intellectual degeneracy; disgrace; abasement; debasement.
- Sự suy giảm, sự suy thoáidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Diminution or reduction of strength, efficacy, or value; degeneration; deterioration.
- Sự bào mòn, sự xói mòndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gradual wearing down or wasting, as of rocks and banks, by the action of water, frost etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- degradationDạng gốc (base form)
- degradationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| land degradationdanh từ | danh từ | Sự suy giảm chất lượng tổng thể của đất, nước hoặc tình trạng thảm thực vật thường do hoạt động của con người gây ra |
| graceful degradationdanh từ | danh từ | Khả năng một hệ thống duy trì ít nhất một số chức năng của nó khi một số phần không hoạt động hoặc khi một số tính năng nhất định không có sẵn |
| Marker degradationdanh từ | danh từ | Lộ trình tổng hợp ba bước trong hóa học steroid, được sử dụng để sản xuất cortisone và hormone sinh dục động vật có vú từ steroid thực vật |
| Edman degradationdanh từ | danh từ | Phương pháp giải trình tự axit amin trong peptit. Phần dư ở đầu amino được dán nhãn và tách ra khỏi peptit mà không làm gián đoạn liên kết peptit giữa các phần dư axit amin khác |
| Hofmann degradationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Hofmann rearrangement |
| Curtius degradationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Curtius rearrangement |
| environmental degradationdanh từ | danh từ | Suy thoái môi trường |
| photo-degradation | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Sự biến chất
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự biến chất, sự phân hủyA deleterious change in the chemical structure, physical properties or appearance of a material from natural or artificial exposure.
Ví dụ
- , , , , .Đặc điểm của tổ chức tốt này, việc ban phong cấp bậc cao hơn tại địa phương một cách rõ ràng và việc bảo vệ người đương nhiệm khỏi sự giáng chức không cần thiết, đã được phát hiện từ nhiều thế kỷ trước bởi một tổ chức hiệu quả khác, đó là Giáo hội Công giáo.
- . . . .Sẽ không còn cảnh nghèo đói. Mọi công việc sẽ do máy móc có sự sống đảm nhận. Mọi người sẽ không còn lo lắng và được giải phóng khỏi sự tha hóa của lao động. Mọi người sẽ sống chỉ để hoàn thiện bản thân.
- , Iran's . nation's .Mức độ thiệt hại đối với quân đội vẫn chưa rõ ràng và còn tranh cãi, nhưng các cuộc ném bom lặp đi lặp lại vào các căn cứ và cơ sở của quân đội và lực lượng vệ binh cách mạng cho thấy sự suy giảm đáng kể sức mạnh quân sự của Iran. Sự quân sự hóa từ lâu đã ngốn một lượng lớn tài nguyên của quốc gia.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự biến chất
Sự thoái hóa