Nghĩa chính
- Sự hủy hoại, sự tàn phádanh từThe act or process by which something is ruined.
- Sự đổ nátđộng từpresent participle and gerund of ruin
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ruiningDạng gốc (base form)
- ruiningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| life-ruiningtính từ | tính từ | Có khả năng tác động tiêu cực đến cuộc sống của ai đó |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn đang hủy hoại cuộc đời tôi.
- .Bạn đang làm hỏng ngày hôm nay của tôi đấy.
- !Cậu đang hủy hoại cuộc đời tôi đấy!