Dịch

ruining

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɹuɪnɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Sự hủy hoại, sự tàn phádanh từThe act or process by which something is ruined.
  2. Sự đổ nátđộng từpresent participle and gerund of ruin

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ruiningDạng gốc (base form)
  2. ruiningsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

life-ruiningtính từCó khả năng tác động tiêu cực đến cuộc sống của ai đó

Ví dụ

  • .Bạn đang hủy hoại cuộc đời tôi.
  • .Bạn đang làm hỏng ngày hôm nay của tôi đấy.
  • !Cậu đang hủy hoại cuộc đời tôi đấy!

AI