life-ruining
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có khả năng tác động tiêu cực đến cuộc sống của ai đótính từHaving the potential to negatively impact someone's life.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- life-ruiningDạng gốc (base form)
- more life-ruiningSo sánh hơn (comparative)
- most life-ruiningSo sánh nhất (superlative)