Dịch

land degradation

danh từ (noun)
UK/ˈlænd ˌdɛɡɹəˈdeɪʃən/US/ˈlænd ˌdɛɡɹəˈdeɪʃən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự suy giảm chất lượng tổng thể của đất, nước hoặc tình trạng thảm thực vật thường do hoạt động của con người gây radanh từkhông đếm được (uncountable)The decline in the overall quality of soil, water or vegetation condition commonly caused by human activities.

Ví dụ

  • .
  • " 3.2 10 ," .
  • 30 earth's 70 . , , 70 .

AI